Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Su_tich_banh_trung_thu.swf Cach_Mang_Thang_Tam_2.flv Trong_Com.swf Cach_Mang_Thang_Tam_1.flv Ca_dao_tinh_me.swf Lich_am_duong_dong_ho__Flash_5.swf

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Unit 9 leson 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguỹênthị Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:44' 11-10-2012
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người
    Period 57:
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    . I.Vocabulary.
    nặng > < nhẹ
    tall > < short:
    cao > < thấp
    thin > < fat:
    gầy > < béo
    heavy > < light:
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    II. Listen and repeat:
    He is tall.
    She is short.
    She is thin.
    He is fat.
    He is heavy.
    She is light.
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    She is short
    Model Sentences.
    He is tall
    ? S + be + adj
    adj
    adj
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    1. Complete the dialogue:
    III. Practice:
    - Who is this ?
    - It`s ... .
    - What does .do ?
    - .. is .... .
    - Is .. ... ?
    - ....
    2. Read the dialogue:
    Ba
    a student.
    tall
    he
    He
    he
    Yes, he is.
    3. Make dialogues, using pictures:
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    III. Practice:
    4. Which picture? Listen and choose
    the right picture.
    a)
    b)
    c)
    d)
    4. thin/ tall
    3. short/ fat
    2. tall/ fat
    1. short/ fat
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    III. Practice:
    5. Make sentences, using pictures


    a)
    b)
    c)
    d)
    4. thin/ tall
    3. short/ fat
    2. tall/ fat
    1. short/ fat
    4. She`s a thin woman. She`s tall.
    1. She`s a short girl. She`s fat.
    2. He`s a fat man. He`s tall.
    3. He`s a short man. He`s fat.
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    III. Practice: A. 5/P.98-99

    strong (adj):
    khoẻ
    weak (adj):
    yếu
    a gymnast:
    Vận động viên thể dục
    a weight lifter:
    vận động viên cử tạ
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    III. Practice: A. 5/P.98-99

    1. Listen to the tape:
    Chi / a gymnast
    Tuan/ a weight lifter
    tall
    thin
    light
    strong
    short
    fat
    heavy
    strong
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    III. Practice: A. 5/P.98-99

    2. Read the text:
    Chi is a gymnast.
    She is tall. She is thin.
    She is light. But she is
    not weak. She is strong.
    b) Tuan is a weight lifter.
    He is short. He is fat.
    He is heavy. He is strong.
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    III. Practice: A. 5/P.98-99

    3. Find out the same and the differences between
    Chi and Tuan:
    The same:
    They are strong.
    The differences:
    Chi
    Tuan
    tall
    thin
    light
    short
    fat
    heavy
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    o
    o
    o
    O1
    X1
    X
    X
    X
    O2
    X2
    O3
    X3
    O
    O
    O
    X
    X
    X
    O4
    X4
    O5
    X5
    X6
    O6
    O
    O
    O
    X
    X
    X
    O7
    X7
    O8
    X8
    O9
    X9
    Noughts and crosses
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    Summary
    I.Vocabulary
    tall > < short
    thin > < fat
    heavy > < light
    II. Listen and repeat
    He is tall.
    She is short.
    III. Practice
    Model Sentences
    ? S + be + adj
    IV. Homework:
    Learn by heart vocabulary
    and model sentences.
    Do Ex A. 3 ,4 /P. 84 (Ex-book).
    A3, A4, A5
    Unit 9: Lesson 2: A3- 5/p.97-98
    Learn by heart vocabulary
    and model sentences.
    Do Ex A. 3 ,4 /P. 84
    (Ex-book).
    Homework :
     
    Gửi ý kiến